dahir
danh từ giống đực (m)
/da.iʁ/ giọng máy của trình duyệt
dahir nghĩa là sắc lệnh.
Nghĩa của dahir
Danh từ · giống đực
- Sắc lệnh (vua Ma Rốc).
Dạng từ của dahir
Đi với mạo từ: un dahir · le dahir
| Số nhiều | dahirs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dahir
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a decree issued by the king of Morocco
Câu hỏi thường gặp
dahir nghĩa là gì?
dahir (danh từ) nghĩa là sắc lệnh.
dahir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dahir (giọng Pháp chuẩn): /da.iʁ/.
dahir là giống đực hay giống cái?
dahir là danh từ giống đực (dùng với un, le).