dahoméen
/da.ɔ.me.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
dahoméen nghĩa là Thuộc đa-hô-mây.
Nghĩa của dahoméen
Tính từ
- Thuộc đa-hô-mây.
Dạng từ của dahoméen
| Số nhiều | Dahoméens |
| Giống cái | Dahoméenne |
| Giống cái số nhiều | dahoméennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dahoméen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Dahomeyan
- Danh từ Dahomeyan
Câu hỏi thường gặp
dahoméen nghĩa là gì?
dahoméen (tính từ) nghĩa là Thuộc đa-hô-mây.
dahoméen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dahoméen (giọng Pháp chuẩn): /da.ɔ.me.ɛ̃/.