daguet
danh từ giống đực (m)
/da.ɡɛ/ giọng máy của trình duyệt
daguet nghĩa là hươu mới bói sừng.
Nghĩa của daguet
Danh từ · giống đực
- Hươu mới bói sừng.
Dạng từ của daguet
Đi với mạo từ: un daguet · le daguet
| Số nhiều | daguets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daguet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brocket (young stag)
Câu hỏi thường gặp
daguet nghĩa là gì?
daguet (danh từ) nghĩa là hươu mới bói sừng.
daguet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daguet (giọng Pháp chuẩn): /da.ɡɛ/.
daguet là giống đực hay giống cái?
daguet là danh từ giống đực (dùng với un, le).