daguerréotype
daguerréotype nghĩa là máy ảnh đage, ảnh đage.
Nghĩa của daguerréotype
Danh từ · giống đực
- Máy ảnh đage.
- Ảnh đage.
Dạng từ của daguerréotype
Đi với mạo từ: un daguerréotype · le daguerréotype
| Số nhiều | daguerréotypes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daguerréotype
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daguerreotype (type of photograph); daguerreotypy (method of producing these photographs)
Nguồn gốc từ daguerréotype
Đặt tên theo người đồng sáng tạo Pháp, Louis-Jacques-Mandé Daguerre (1787–1851).
Câu hỏi thường gặp
daguerréotype nghĩa là gì?
daguerréotype (danh từ) nghĩa là máy ảnh đage, ảnh đage.
daguerréotype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daguerréotype (giọng Pháp chuẩn): /da.ɡɛ.ʁe.ɔ.tip/.
daguerréotype là giống đực hay giống cái?
daguerréotype là danh từ giống đực (dùng với un, le).