dadais
danh từ giống đực (m)
/da.dɛ/ giọng máy của trình duyệt
dadais nghĩa là Thanh niền thộn (thường) grand dadais.
Nghĩa của dadais
Danh từ · giống đực
- Thanh niền thộn (thường) grand dadais.
Dạng từ của dadais
Đi với mạo từ: un dadais · le dadais
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clumsy child, awkward youth ; an oaf
Câu hỏi thường gặp
dadais nghĩa là gì?
dadais (danh từ) nghĩa là Thanh niền thộn (thường) grand dadais.
dadais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dadais (giọng Pháp chuẩn): /da.dɛ/.
dadais là giống đực hay giống cái?
dadais là danh từ giống đực (dùng với un, le).