dactylologie
danh từ giống cái (f)
/dak.ti.lɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
dactylologie nghĩa là ngôn ngữ ngón tay.
Nghĩa của dactylologie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Ngôn ngữ ngón tay.
Dạng từ của dactylologie
Đi với mạo từ: une dactylologie · la dactylologie
| Số nhiều | dactylologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dactylologie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dactylology; sign language
Câu hỏi thường gặp
dactylologie nghĩa là gì?
dactylologie (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ ngón tay.
dactylologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dactylologie (giọng Pháp chuẩn): /dak.ti.lɔ.lɔ.ʒi/.
dactylologie là giống đực hay giống cái?
dactylologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).