dactyle
danh từ giống đực (m)
/dak.til/ giọng máy của trình duyệt
dactyle nghĩa là cỏ ngón, đăctin.
Nghĩa của dactyle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ ngón.
- Thơ ca, từ cũ nghĩa cũ Đăctin.
Dạng từ của dactyle
Đi với mạo từ: un dactyle · le dactyle
| Số nhiều | dactyles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dactyle
Đồng nghĩa
Họ từ của dactyle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dactyl (poetical foot of three syllables); cocksfoot
- Hậu tố -dactyl
Câu hỏi thường gặp
dactyle nghĩa là gì?
dactyle (danh từ) nghĩa là cỏ ngón, đăctin.
dactyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dactyle (giọng Pháp chuẩn): /dak.til/.
dactyle là giống đực hay giống cái?
dactyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).