TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dîner

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/di.ne/ giọng máy của trình duyệt

dîner nghĩa là ăn bữa tối, ăn bữa trưa, bữa tối, bữa chiều.

Nghĩa của dîner

Nội động từ

  1. Ăn bữa tối.
  2. Ăn bữa trưa.
    • il me semble que j'ai diné quand je le voistrông thấy nó tôi đã đầy ruột

Danh từ · giống đực

  1. Bữa tối, bữa chiều. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Invite-nous à dîner au restaurant.Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.
    • Est-ce que le dîner est prêt ?Bữa tối được chưa?

Dạng từ của dîner

Số nhiềudîners

Chia động từ dîner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dînéHiện tại phân từ: dînant

Hiện tại présent

  • je dîne
  • tu dînes
  • il/elle dîne
  • nous dînons
  • vous dînez
  • ils/elles dînent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dîné
  • tu as dîné
  • il/elle a dîné
  • nous avons dîné
  • vous avez dîné
  • ils/elles ont dîné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dînais
  • tu dînais
  • il/elle dînait
  • nous dînions
  • vous dîniez
  • ils/elles dînaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dînerai
  • tu dîneras
  • il/elle dînera
  • nous dînerons
  • vous dînerez
  • ils/elles dîneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dînerais
  • tu dînerais
  • il/elle dînerait
  • nous dînerions
  • vous dîneriez
  • ils/elles dîneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dîne
  • que tu dînes
  • qu'il/elle dîne
  • que nous dînions
  • que vous dîniez
  • qu'ils/elles dînent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dînai
  • tu dînas
  • il/elle dîna
  • nous dînâmes
  • vous dînâtes
  • ils/elles dînèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dîne (tu)
  • dînons (nous)
  • dînez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dîner

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dîner

  • Maman est occupée à préparer le dîner. Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.Tatoeba #430622
  • Invite-nous à dîner au restaurant. Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.Tatoeba #541687
  • Est-ce que le dîner est prêt ? Bữa tối được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510950
  • Je viens de finir mon dîner. Tôi vừa mới ăn tối xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5348072
  • Je vais dîner dehors ce soir. Tối nay tôi ăn ngoài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11461371
  • Taro, le dîner est prêt ! Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129124
  • Est-ce que ça va de dîner dehors, ce soir ? Ra ngoài ăn tối hôm nay liệu có ổn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1365226
  • Désolé, mais je ne peux pas dîner avec vous. Mình xin lỗi, nhưng mình không thể ăn tối với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dine
  • Danh từ dinner, evening meal; lunch, midday meal

Câu hỏi thường gặp

dîner nghĩa là gì?

dîner (nội động từ, danh từ) nghĩa là ăn bữa tối, ăn bữa trưa, bữa tối, bữa chiều.

dîner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dîner (giọng Pháp chuẩn): /di.ne/.

Chia động từ dîner ở thì hiện tại thế nào?

je dîne, tu dînes, il/elle dîne, nous dînons, vous dînez, ils/elles dînent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.