dévoreur
danh từ cả hai giống
/de.vɔ.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dévoreur nghĩa là người ngốn.
Nghĩa của dévoreur
Danh từ · cả hai giống
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Người ngốn.
- Un dévoreur de livresngười ngốn sách
Dạng từ của dévoreur
| Số nhiều | dévoreurs |
| Giống cái | dévoreuse /de.vɔ.ʁøz/ |
| Giống cái số nhiều | dévoreuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ devourer
- Tính từ devouring
Câu hỏi thường gặp
dévoreur nghĩa là gì?
dévoreur (danh từ) nghĩa là người ngốn.
dévoreur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévoreur (giọng Pháp chuẩn): /de.vɔ.ʁœʁ/.
dévoreur là giống đực hay giống cái?
dévoreur là danh từ cả hai giống.