TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévorer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.vɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

dévorer nghĩa là xé mà ăn, ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để.

Nghĩa của dévorer

Ngoại động từ

  1. Xé (mồi) mà ăn (sư tử, hổ...).
  2. Ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để; đọc nghiến ngấu, ngốn.
    • Dévorer un romanngốn một cuốn tiểu thuyết
  3. Thiêu hủy, phá hủy, phá hết.
    • La flamme dévore toutngọn lửa thiêu hủy sạch
    • Dévorer son patrimoinephá hết gia sản
  4. Giày vò.
    • L'ennui qui le dévoremối sầu giày vò hắn

Chia động từ dévorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dévoréHiện tại phân từ: dévorant

Hiện tại présent

  • je dévore
  • tu dévores
  • il/elle dévore
  • nous dévorons
  • vous dévorez
  • ils/elles dévorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévoré
  • tu as dévoré
  • il/elle a dévoré
  • nous avons dévoré
  • vous avez dévoré
  • ils/elles ont dévoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dévorais
  • tu dévorais
  • il/elle dévorait
  • nous dévorions
  • vous dévoriez
  • ils/elles dévoraient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévorerai
  • tu dévoreras
  • il/elle dévorera
  • nous dévorerons
  • vous dévorerez
  • ils/elles dévoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévorerais
  • tu dévorerais
  • il/elle dévorerait
  • nous dévorerions
  • vous dévoreriez
  • ils/elles dévoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévore
  • que tu dévores
  • qu'il/elle dévore
  • que nous dévorions
  • que vous dévoriez
  • qu'ils/elles dévorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dévorai
  • tu dévoras
  • il/elle dévora
  • nous dévorâmes
  • vous dévorâtes
  • ils/elles dévorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévore (tu)
  • dévorons (nous)
  • dévorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với dévorer

  • dévorer des yeux — nhìn chằm chằm
  • dévorer l'espace — vượt nhanh không gian, đi như bay
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to devour

Câu hỏi thường gặp

dévorer nghĩa là gì?

dévorer (ngoại động từ) nghĩa là xé mà ăn, ăn nghiến ngấu, ăn lấy ăn để.

dévorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévorer (giọng Pháp chuẩn): /de.vɔ.ʁe/.

Chia động từ dévorer ở thì hiện tại thế nào?

je dévore, tu dévores, il/elle dévore, nous dévorons, vous dévorez, ils/elles dévorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.