dévonien
danh từ giống đực (m)
/de.vɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
dévonien nghĩa là kỷ devon, hệ devon.
Nghĩa của dévonien
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Kỷ devon; hệ devon.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của dévonien
Đi với mạo từ: un dévonien · le dévonien
| Số nhiều | dévoniens |
| Giống cái | dévonienne |
| Giống cái số nhiều | dévoniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Devonian
Câu hỏi thường gặp
dévonien nghĩa là gì?
dévonien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỷ devon, hệ devon.
dévonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dévonien (giọng Pháp chuẩn): /de.vɔ.njɛ̃/.
dévonien là giống đực hay giống cái?
dévonien là danh từ giống đực (dùng với un, le).