TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévirage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

dévirage nghĩa là sự quay ngược.

Nghĩa của dévirage

Danh từ · giống đực

  1. Sự quay ngược.
    • Le dévirage d'un treuilsự quay ngược tời
  2. Như dévirance.

Dạng từ của dévirage

Đi với mạo từ: un dévirage · le dévirage

Câu hỏi thường gặp

dévirage nghĩa là gì?

dévirage (danh từ) nghĩa là sự quay ngược.

dévirage là giống đực hay giống cái?

dévirage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.