TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dévier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.vje/ giọng máy của trình duyệt

dévier nghĩa là lệch, trệch, làm lệch, làm trệch hướng.

Nghĩa của dévier

Nội động từ

  1. Lệch, trệch.
    • Dévier de sa directionlệch hướng
    • Dévier du droit chemintrệch con đường thẳng, trệch chính đạo

Ngoại động từ

  1. Làm lệch, làm trệch hướng.
  2. Giao thông Cho rẽ (sang đường rẽ).

Chia động từ dévier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déviéHiện tại phân từ: déviant

Hiện tại présent

  • je dévie
  • tu dévies
  • il/elle dévie
  • nous dévions
  • vous déviez
  • ils/elles dévient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dévié
  • tu as dévié
  • il/elle a dévié
  • nous avons dévié
  • vous avez dévié
  • ils/elles ont dévié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déviais
  • tu déviais
  • il/elle déviait
  • nous déviions
  • vous déviiez
  • ils/elles déviaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dévierai
  • tu dévieras
  • il/elle déviera
  • nous dévierons
  • vous dévierez
  • ils/elles dévieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dévierais
  • tu dévierais
  • il/elle dévierait
  • nous dévierions
  • vous dévieriez
  • ils/elles dévieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dévie
  • que tu dévies
  • qu'il/elle dévie
  • que nous déviions
  • que vous déviiez
  • qu'ils/elles dévient

Quá khứ đơn passé simple

  • je déviai
  • tu dévias
  • il/elle dévia
  • nous déviâmes
  • vous déviâtes
  • ils/elles dévièrent

Mệnh lệnh impératif

  • dévie (tu)
  • dévions (nous)
  • déviez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dévier

Câu ví dụ với dévier

  • Je ne dévierai jamais de mon chemin. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10366396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to divert; to deviate, stray, go off course; to deflect, parry

Câu hỏi thường gặp

dévier nghĩa là gì?

dévier (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lệch, trệch, làm lệch, làm trệch hướng.

dévier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dévier (giọng Pháp chuẩn): /de.vje/.

Chia động từ dévier ở thì hiện tại thế nào?

je dévie, tu dévies, il/elle dévie, nous dévions, vous déviez, ils/elles dévient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.