déviationniste
/de.vja.sjɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
déviationniste nghĩa là trệch đường lối, người trệch đường lối.
Nghĩa của déviationniste
Tính từ
- Trệch đường lối (đảng chính trị).
Danh từ · cả hai giống
- Người trệch đường lối (đảng chính trị).
- Déviationniste de droitekẻ trệch sang hữu, kẻ khuynh hữu
Dạng từ của déviationniste
| Số nhiều | déviationnistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déviationniste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ deviationist
- Danh từ deviationist
Câu hỏi thường gặp
déviationniste nghĩa là gì?
déviationniste (tính từ, danh từ) nghĩa là trệch đường lối, người trệch đường lối.
déviationniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déviationniste (giọng Pháp chuẩn): /de.vja.sjɔ.nist/.