déterrement
danh từ giống đực (m)
/detɛʁmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déterrement nghĩa là sự đào lên, sự khai quật.
Nghĩa của déterrement
Danh từ · giống đực
- Sự đào lên, sự khai quật.
Dạng từ của déterrement
Đi với mạo từ: un déterrement · le déterrement
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déterrement
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
déterrement nghĩa là gì?
déterrement (danh từ) nghĩa là sự đào lên, sự khai quật.
déterrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déterrement (giọng Pháp chuẩn): /detɛʁmɑ̃/.
déterrement là giống đực hay giống cái?
déterrement là danh từ giống đực (dùng với un, le).