TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déterrage

danh từ giống đực (m)
/detɛʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

déterrage nghĩa là sự bới hang.

Nghĩa của déterrage

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp sự nâng lưỡi cày khỏi đất.
  2. Săn bắn Sự bới hang (cáo, cấy...).

Dạng từ của déterrage

Đi với mạo từ: un déterrage · le déterrage

Câu hỏi thường gặp

déterrage nghĩa là gì?

déterrage (danh từ) nghĩa là sự bới hang.

déterrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déterrage (giọng Pháp chuẩn): /detɛʁaʒ/.

déterrage là giống đực hay giống cái?

déterrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.