TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désoxydant

giọng máy của trình duyệt

désoxydant nghĩa là khử, chất khử.

Nghĩa của désoxydant

Tính từ

  1. Hóa học Khử.
    • Substance désoxydantechất khử

Danh từ · giống đực

  1. Chất khử.

Câu hỏi thường gặp

désoxydant nghĩa là gì?

désoxydant (tính từ, danh từ) nghĩa là khử, chất khử.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.