désoxydation
danh từ giống cái (f)
/de.zɔk.si.da.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
désoxydation nghĩa là sự khử.
Nghĩa của désoxydation
Danh từ · giống cái
- Hóa học Sự khử.
Dạng từ của désoxydation
Đi với mạo từ: une désoxydation · la désoxydation
| Số nhiều | désoxydations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deoxidation
Câu hỏi thường gặp
désoxydation nghĩa là gì?
désoxydation (danh từ) nghĩa là sự khử.
désoxydation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của désoxydation (giọng Pháp chuẩn): /de.zɔk.si.da.sjɔ̃/.
désoxydation là giống đực hay giống cái?
désoxydation là danh từ giống cái (dùng với une, la).