démagnétisation
danh từ giống cái (f)
/de.ma.ɲe.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
démagnétisation nghĩa là sự khử từ.
Nghĩa của démagnétisation
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự khử từ.
- Hàng hải Thiết bị chống mìn từ trường.
Dạng từ của démagnétisation
Đi với mạo từ: une démagnétisation · la démagnétisation
| Số nhiều | démagnétisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démagnétisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ demagnetization
Câu hỏi thường gặp
démagnétisation nghĩa là gì?
démagnétisation (danh từ) nghĩa là sự khử từ.
démagnétisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démagnétisation (giọng Pháp chuẩn): /de.ma.ɲe.ti.za.sjɔ̃/.
démagnétisation là giống đực hay giống cái?
démagnétisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).