démagnétisant
giọng máy của trình duyệt
démagnétisant nghĩa là khử từ.
Nghĩa của démagnétisant
Tính từ
- Vật lý học Khử từ.
Câu hỏi thường gặp
démagnétisant nghĩa là gì?
démagnétisant (tính từ) nghĩa là khử từ.
démagnétisant nghĩa là khử từ.
démagnétisant (tính từ) nghĩa là khử từ.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.