TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déliter

/de.li.te/ giọng máy của trình duyệt

déliter nghĩa là xẻ theo thớ, đặt ngược thớ.

Nghĩa của déliter

Ngoại động từ

  1. Xẻ (đá) theo thớ.
  2. Xây dựng Đặt (đá) ngược thớ.
  3. Thay lót nong (cho tằm).

Chia động từ déliter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délitéHiện tại phân từ: délitant

Hiện tại présent

  • je délite
  • tu délites
  • il/elle délite
  • nous délitons
  • vous délitez
  • ils/elles délitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délité
  • tu as délité
  • il/elle a délité
  • nous avons délité
  • vous avez délité
  • ils/elles ont délité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délitais
  • tu délitais
  • il/elle délitait
  • nous délitions
  • vous délitiez
  • ils/elles délitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déliterai
  • tu déliteras
  • il/elle délitera
  • nous déliterons
  • vous déliterez
  • ils/elles déliteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déliterais
  • tu déliterais
  • il/elle déliterait
  • nous déliterions
  • vous déliteriez
  • ils/elles déliteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délite
  • que tu délites
  • qu'il/elle délite
  • que nous délitions
  • que vous délitiez
  • qu'ils/elles délitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délitai
  • tu délitas
  • il/elle délita
  • nous délitâmes
  • vous délitâtes
  • ils/elles délitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délite (tu)
  • délitons (nous)
  • délitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to split and crumble (of stratified rock); to disintegrate

Câu hỏi thường gặp

déliter nghĩa là gì?

déliter (ngoại động từ) nghĩa là xẻ theo thớ, đặt ngược thớ.

déliter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déliter (giọng Pháp chuẩn): /de.li.te/.

Chia động từ déliter ở thì hiện tại thế nào?

je délite, tu délites, il/elle délite, nous délitons, vous délitez, ils/elles délitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.