délitage
danh từ giống đực (m)
/de.li.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
délitage nghĩa là sự thay lót nong.
Nghĩa của délitage
Danh từ · giống đực
- Như délitement.
- Sự thay lót nong (tằm).
Dạng từ của délitage
Đi với mạo từ: un délitage · le délitage
| Số nhiều | délitages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disintegration
Câu hỏi thường gặp
délitage nghĩa là gì?
délitage (danh từ) nghĩa là sự thay lót nong.
délitage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của délitage (giọng Pháp chuẩn): /de.li.taʒ/.
délitage là giống đực hay giống cái?
délitage là danh từ giống đực (dùng với un, le).