TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délecter

/de.lɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

délecter nghĩa là làm cho khoái trá, làm cho thích thú.

Nghĩa của délecter

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm cho khoái trá, làm cho thích thú.

Chia động từ délecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délectéHiện tại phân từ: délectant

Hiện tại présent

  • je délecte
  • tu délectes
  • il/elle délecte
  • nous délectons
  • vous délectez
  • ils/elles délectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délecté
  • tu as délecté
  • il/elle a délecté
  • nous avons délecté
  • vous avez délecté
  • ils/elles ont délecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délectais
  • tu délectais
  • il/elle délectait
  • nous délections
  • vous délectiez
  • ils/elles délectaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délecterai
  • tu délecteras
  • il/elle délectera
  • nous délecterons
  • vous délecterez
  • ils/elles délecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délecterais
  • tu délecterais
  • il/elle délecterait
  • nous délecterions
  • vous délecteriez
  • ils/elles délecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délecte
  • que tu délectes
  • qu'il/elle délecte
  • que nous délections
  • que vous délectiez
  • qu'ils/elles délectent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délectai
  • tu délectas
  • il/elle délecta
  • nous délectâmes
  • vous délectâtes
  • ils/elles délectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délecte (tu)
  • délectons (nous)
  • délectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với délecter

Trái nghĩa

Họ từ của délecter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delight; to take great delight in, to revel in, to relish (to take great pleasure in something) [with de ‘something’]

Câu hỏi thường gặp

délecter nghĩa là gì?

délecter (ngoại động từ) nghĩa là làm cho khoái trá, làm cho thích thú.

délecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délecter (giọng Pháp chuẩn): /de.lɛk.te/.

Chia động từ délecter ở thì hiện tại thế nào?

je délecte, tu délectes, il/elle délecte, nous délectons, vous délectez, ils/elles délectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.