TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délayer

/de.lɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

délayer nghĩa là hòa, trình bài dài dòng.

Nghĩa của délayer

Ngoại động từ

  1. Hòa (vào một chất lỏng).
    • Délayer de la farine dans de l'eauhòa bột vào nước
  2. Trình bài dài dòng.
    • Délayer sa penséetrình bày dài dòng ý nghĩ của mình

Chia động từ délayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délayéHiện tại phân từ: délayant

Hiện tại présent

  • je délaye
  • tu délayes
  • il/elle délaye
  • nous délayons
  • vous délayez
  • ils/elles délayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délayé
  • tu as délayé
  • il/elle a délayé
  • nous avons délayé
  • vous avez délayé
  • ils/elles ont délayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délayais
  • tu délayais
  • il/elle délayait
  • nous délayions
  • vous délayiez
  • ils/elles délayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délayerai
  • tu délayeras
  • il/elle délayera
  • nous délayerons
  • vous délayerez
  • ils/elles délayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délayerais
  • tu délayerais
  • il/elle délayerait
  • nous délayerions
  • vous délayeriez
  • ils/elles délayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délaye
  • que tu délayes
  • qu'il/elle délaye
  • que nous délayions
  • que vous délayiez
  • qu'ils/elles délayent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délayai
  • tu délayas
  • il/elle délaya
  • nous délayâmes
  • vous délayâtes
  • ils/elles délayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délaye (tu)
  • délayons (nous)
  • délayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to thin (paint); to water down (another liquid); to pad out (e.g. a speech); to delay

Câu hỏi thường gặp

délayer nghĩa là gì?

délayer (ngoại động từ) nghĩa là hòa, trình bài dài dòng.

délayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délayer (giọng Pháp chuẩn): /de.lɛ.je/.

Chia động từ délayer ở thì hiện tại thế nào?

je délaye, tu délayes, il/elle délaye, nous délayons, vous délayez, ils/elles délayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.