délation
danh từ giống cái (f)
/de.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
délation nghĩa là sự tố giác, sự đổ vấy.
Nghĩa của délation
Danh từ · giống cái
- Sự tố giác.
- Luật học, pháp lý Sự đổ vấy.
Dạng từ của délation
Đi với mạo từ: une délation · la délation
| Số nhiều | délations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với délation
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ informing, tattling, denunciation
Câu hỏi thường gặp
délation nghĩa là gì?
délation (danh từ) nghĩa là sự tố giác, sự đổ vấy.
délation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của délation (giọng Pháp chuẩn): /de.la.sjɔ̃/.
délation là giống đực hay giống cái?
délation là danh từ giống cái (dùng với une, la).