TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déifier

/de.i.fje/ giọng máy của trình duyệt

déifier nghĩa là thần hóa, thánh hóa, thần thánh hóa.

Nghĩa của déifier

Ngoại động từ

  1. Thần hóa, thánh hóa.
  2. Nghĩa bóng Thần thánh hóa.

Chia động từ déifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déifiéHiện tại phân từ: déifiant

Hiện tại présent

  • je déifie
  • tu déifies
  • il/elle déifie
  • nous déifions
  • vous déifiez
  • ils/elles déifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déifié
  • tu as déifié
  • il/elle a déifié
  • nous avons déifié
  • vous avez déifié
  • ils/elles ont déifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déifiais
  • tu déifiais
  • il/elle déifiait
  • nous déifiions
  • vous déifiiez
  • ils/elles déifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déifierai
  • tu déifieras
  • il/elle déifiera
  • nous déifierons
  • vous déifierez
  • ils/elles déifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déifierais
  • tu déifierais
  • il/elle déifierait
  • nous déifierions
  • vous déifieriez
  • ils/elles déifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déifie
  • que tu déifies
  • qu'il/elle déifie
  • que nous déifiions
  • que vous déifiiez
  • qu'ils/elles déifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je déifiai
  • tu déifias
  • il/elle déifia
  • nous déifiâmes
  • vous déifiâtes
  • ils/elles déifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • déifie (tu)
  • déifions (nous)
  • déifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deify

Câu hỏi thường gặp

déifier nghĩa là gì?

déifier (ngoại động từ) nghĩa là thần hóa, thánh hóa, thần thánh hóa.

déifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déifier (giọng Pháp chuẩn): /de.i.fje/.

Chia động từ déifier ở thì hiện tại thế nào?

je déifie, tu déifies, il/elle déifie, nous déifions, vous déifiez, ils/elles déifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.