TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déhouiller

/de.u.je/ giọng máy của trình duyệt

déhouiller nghĩa là lấy hết than ở.

Nghĩa của déhouiller

Ngoại động từ

  1. Ngành mỏ Lấy hết than ở (một vỉa...).

Chia động từ déhouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déhouilléHiện tại phân từ: déhouillant

Hiện tại présent

  • je déhouille
  • tu déhouilles
  • il/elle déhouille
  • nous déhouillons
  • vous déhouillez
  • ils/elles déhouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déhouillé
  • tu as déhouillé
  • il/elle a déhouillé
  • nous avons déhouillé
  • vous avez déhouillé
  • ils/elles ont déhouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déhouillais
  • tu déhouillais
  • il/elle déhouillait
  • nous déhouillions
  • vous déhouilliez
  • ils/elles déhouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déhouillerai
  • tu déhouilleras
  • il/elle déhouillera
  • nous déhouillerons
  • vous déhouillerez
  • ils/elles déhouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déhouillerais
  • tu déhouillerais
  • il/elle déhouillerait
  • nous déhouillerions
  • vous déhouilleriez
  • ils/elles déhouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déhouille
  • que tu déhouilles
  • qu'il/elle déhouille
  • que nous déhouillions
  • que vous déhouilliez
  • qu'ils/elles déhouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déhouillai
  • tu déhouillas
  • il/elle déhouilla
  • nous déhouillâmes
  • vous déhouillâtes
  • ils/elles déhouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déhouille (tu)
  • déhouillons (nous)
  • déhouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove coal from

Câu hỏi thường gặp

déhouiller nghĩa là gì?

déhouiller (ngoại động từ) nghĩa là lấy hết than ở.

déhouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déhouiller (giọng Pháp chuẩn): /de.u.je/.

Chia động từ déhouiller ở thì hiện tại thế nào?

je déhouille, tu déhouilles, il/elle déhouille, nous déhouillons, vous déhouillez, ils/elles déhouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.