TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déguster

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ɡys.te/ giọng máy của trình duyệt

déguster nghĩa là nếm, nhắm nháp, thưởng thức.

Nghĩa của déguster

Ngoại động từ

  1. Nếm.
    • Déguster du vinnếm rượu nho
  2. Nhắm nháp; thưởng thức.
    • Déguster des friandisesnhắm nháp kẹo bánh
    • Déguster un récitthưởng thức một truyện ngắn

Chia động từ déguster

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégustéHiện tại phân từ: dégustant

Hiện tại présent

  • je déguste
  • tu dégustes
  • il/elle déguste
  • nous dégustons
  • vous dégustez
  • ils/elles dégustent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégusté
  • tu as dégusté
  • il/elle a dégusté
  • nous avons dégusté
  • vous avez dégusté
  • ils/elles ont dégusté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégustais
  • tu dégustais
  • il/elle dégustait
  • nous dégustions
  • vous dégustiez
  • ils/elles dégustaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégusterai
  • tu dégusteras
  • il/elle dégustera
  • nous dégusterons
  • vous dégusterez
  • ils/elles dégusteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégusterais
  • tu dégusterais
  • il/elle dégusterait
  • nous dégusterions
  • vous dégusteriez
  • ils/elles dégusteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déguste
  • que tu dégustes
  • qu'il/elle déguste
  • que nous dégustions
  • que vous dégustiez
  • qu'ils/elles dégustent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégustai
  • tu dégustas
  • il/elle dégusta
  • nous dégustâmes
  • vous dégustâtes
  • ils/elles dégustèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déguste (tu)
  • dégustons (nous)
  • dégustez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déguster

Cụm từ, thành ngữ với déguster

  • déguster des coups — (thông tục) nếm đòn, bị đánh

Câu ví dụ với déguster

  • Attendez le complet refroidissement du pain avant de déguster. Bạn hãy chờ bánh mì nguội hoàn toàn mới bắt đầu nếm.Tatoeba #353398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try, to taste (food or drink); to savor, to relish something; to withstand; to suffer

Câu hỏi thường gặp

déguster nghĩa là gì?

déguster (ngoại động từ) nghĩa là nếm, nhắm nháp, thưởng thức.

déguster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déguster (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡys.te/.

Chia động từ déguster ở thì hiện tại thế nào?

je déguste, tu dégustes, il/elle déguste, nous dégustons, vous dégustez, ils/elles dégustent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.