déguster
déguster nghĩa là nếm, nhắm nháp, thưởng thức.
Nghĩa của déguster
Ngoại động từ
- Nếm.
- Déguster du vinnếm rượu nho
- Nhắm nháp; thưởng thức.
- Déguster des friandisesnhắm nháp kẹo bánh
- Déguster un récitthưởng thức một truyện ngắn
Chia động từ déguster
Hiện tại présent
- je déguste
- tu dégustes
- il/elle déguste
- nous dégustons
- vous dégustez
- ils/elles dégustent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai dégusté
- tu as dégusté
- il/elle a dégusté
- nous avons dégusté
- vous avez dégusté
- ils/elles ont dégusté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je dégustais
- tu dégustais
- il/elle dégustait
- nous dégustions
- vous dégustiez
- ils/elles dégustaient
Tương lai đơn futur simple
- je dégusterai
- tu dégusteras
- il/elle dégustera
- nous dégusterons
- vous dégusterez
- ils/elles dégusteront
Điều kiện conditionnel présent
- je dégusterais
- tu dégusterais
- il/elle dégusterait
- nous dégusterions
- vous dégusteriez
- ils/elles dégusteraient
Giả định subjonctif présent
- que je déguste
- que tu dégustes
- qu'il/elle déguste
- que nous dégustions
- que vous dégustiez
- qu'ils/elles dégustent
Quá khứ đơn passé simple
- je dégustai
- tu dégustas
- il/elle dégusta
- nous dégustâmes
- vous dégustâtes
- ils/elles dégustèrent
Mệnh lệnh impératif
- déguste (tu)
- dégustons (nous)
- dégustez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của déguster
Cụm từ, thành ngữ với déguster
- déguster des coups — (thông tục) nếm đòn, bị đánh
Câu ví dụ với déguster
- Attendez le complet refroidissement du pain avant de déguster. Bạn hãy chờ bánh mì nguội hoàn toàn mới bắt đầu nếm.Tatoeba #353398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to try, to taste (food or drink); to savor, to relish something; to withstand; to suffer
Câu hỏi thường gặp
déguster nghĩa là gì?
déguster (ngoại động từ) nghĩa là nếm, nhắm nháp, thưởng thức.
déguster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déguster (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡys.te/.
Chia động từ déguster ở thì hiện tại thế nào?
je déguste, tu dégustes, il/elle déguste, nous dégustons, vous dégustez, ils/elles dégustent.