TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déglacer

/de.ɡla.se/ giọng máy của trình duyệt

déglacer nghĩa là làm tan băng.

Nghĩa của déglacer

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm; nghĩa ít dùng Làm tan băng (ở).
    • Déglacer un bassinlàm tan băng (ở) trong bể
  2. Nghĩa bóng, thân mật Sưởi ấm cho.
    • Déglacer des voyageurssưởi ấm cho hành khách
  3. Kỹ thuật Làm cho hết láng.
    • Déglacer une papierlàm cho giấy hết láng
  4. Đánh tan lớp cháy (ở đáy chảo).

Chia động từ déglacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déglacéHiện tại phân từ: déglaçant

Hiện tại présent

  • je déglace
  • tu déglaces
  • il/elle déglace
  • nous déglaçons
  • vous déglacez
  • ils/elles déglacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déglacé
  • tu as déglacé
  • il/elle a déglacé
  • nous avons déglacé
  • vous avez déglacé
  • ils/elles ont déglacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déglaçais
  • tu déglaçais
  • il/elle déglaçait
  • nous déglacions
  • vous déglaciez
  • ils/elles déglaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déglacerai
  • tu déglaceras
  • il/elle déglacera
  • nous déglacerons
  • vous déglacerez
  • ils/elles déglaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déglacerais
  • tu déglacerais
  • il/elle déglacerait
  • nous déglacerions
  • vous déglaceriez
  • ils/elles déglaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déglace
  • que tu déglaces
  • qu'il/elle déglace
  • que nous déglacions
  • que vous déglaciez
  • qu'ils/elles déglacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déglaçai
  • tu déglaças
  • il/elle déglaça
  • nous déglaçâmes
  • vous déglaçâtes
  • ils/elles déglacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déglace (tu)
  • déglaçons (nous)
  • déglacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to de-ice, remove ice from; to warm up, defrost (a cold person or animal); to deglaze

Câu hỏi thường gặp

déglacer nghĩa là gì?

déglacer (ngoại động từ) nghĩa là làm tan băng.

déglacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déglacer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡla.se/.

Chia động từ déglacer ở thì hiện tại thế nào?

je déglace, tu déglaces, il/elle déglace, nous déglaçons, vous déglacez, ils/elles déglacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.