TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déglacement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

déglacement nghĩa là sự làm tan băng, sự quét băng tuyết.

Nghĩa của déglacement

Danh từ · giống đực

  1. Sự làm tan băng.
  2. Sự quét băng tuyết (ở đường).
  3. Sự làm cho hét láng (giấy).
  4. Sự đánh tan lớp cháy (ở đáy chảo).

Dạng từ của déglacement

Đi với mạo từ: un déglacement · le déglacement

Câu hỏi thường gặp

déglacement nghĩa là gì?

déglacement (danh từ) nghĩa là sự làm tan băng, sự quét băng tuyết.

déglacement là giống đực hay giống cái?

déglacement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.