déglacement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déglacement nghĩa là sự làm tan băng, sự quét băng tuyết.
Nghĩa của déglacement
Danh từ · giống đực
- Sự làm tan băng.
- Sự quét băng tuyết (ở đường).
- Sự làm cho hét láng (giấy).
- Sự đánh tan lớp cháy (ở đáy chảo).
Dạng từ của déglacement
Đi với mạo từ: un déglacement · le déglacement
Câu hỏi thường gặp
déglacement nghĩa là gì?
déglacement (danh từ) nghĩa là sự làm tan băng, sự quét băng tuyết.
déglacement là giống đực hay giống cái?
déglacement là danh từ giống đực (dùng với un, le).