TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégivrer

/de.ʒi.vʁe/ giọng máy của trình duyệt

dégivrer nghĩa là làm tan giá đóng.

Nghĩa của dégivrer

Ngoại động từ

  1. Làm tan giá đóng (ở kính ô tô, máy bay).

Chia động từ dégivrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégivréHiện tại phân từ: dégivrant

Hiện tại présent

  • je dégivre
  • tu dégivres
  • il/elle dégivre
  • nous dégivrons
  • vous dégivrez
  • ils/elles dégivrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégivré
  • tu as dégivré
  • il/elle a dégivré
  • nous avons dégivré
  • vous avez dégivré
  • ils/elles ont dégivré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégivrais
  • tu dégivrais
  • il/elle dégivrait
  • nous dégivrions
  • vous dégivriez
  • ils/elles dégivraient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégivrerai
  • tu dégivreras
  • il/elle dégivrera
  • nous dégivrerons
  • vous dégivrerez
  • ils/elles dégivreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégivrerais
  • tu dégivrerais
  • il/elle dégivrerait
  • nous dégivrerions
  • vous dégivreriez
  • ils/elles dégivreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégivre
  • que tu dégivres
  • qu'il/elle dégivre
  • que nous dégivrions
  • que vous dégivriez
  • qu'ils/elles dégivrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégivrai
  • tu dégivras
  • il/elle dégivra
  • nous dégivrâmes
  • vous dégivrâtes
  • ils/elles dégivrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégivre (tu)
  • dégivrons (nous)
  • dégivrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to de-ice, defrost

Câu hỏi thường gặp

dégivrer nghĩa là gì?

dégivrer (ngoại động từ) nghĩa là làm tan giá đóng.

dégivrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégivrer (giọng Pháp chuẩn): /de.ʒi.vʁe/.

Chia động từ dégivrer ở thì hiện tại thế nào?

je dégivre, tu dégivres, il/elle dégivre, nous dégivrons, vous dégivrez, ils/elles dégivrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.