TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dégazer

/de.ɡa.ze/ giọng máy của trình duyệt

dégazer nghĩa là loại khí.

Nghĩa của dégazer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Loại khí.
    • Dégazer un liquideloại khí (hòa tan trong) một chất lỏng

Chia động từ dégazer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dégazéHiện tại phân từ: dégazant

Hiện tại présent

  • je dégaze
  • tu dégazes
  • il/elle dégaze
  • nous dégazons
  • vous dégazez
  • ils/elles dégazent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dégazé
  • tu as dégazé
  • il/elle a dégazé
  • nous avons dégazé
  • vous avez dégazé
  • ils/elles ont dégazé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dégazais
  • tu dégazais
  • il/elle dégazait
  • nous dégazions
  • vous dégaziez
  • ils/elles dégazaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dégazerai
  • tu dégazeras
  • il/elle dégazera
  • nous dégazerons
  • vous dégazerez
  • ils/elles dégazeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dégazerais
  • tu dégazerais
  • il/elle dégazerait
  • nous dégazerions
  • vous dégazeriez
  • ils/elles dégazeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dégaze
  • que tu dégazes
  • qu'il/elle dégaze
  • que nous dégazions
  • que vous dégaziez
  • qu'ils/elles dégazent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dégazai
  • tu dégazas
  • il/elle dégaza
  • nous dégazâmes
  • vous dégazâtes
  • ils/elles dégazèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dégaze (tu)
  • dégazons (nous)
  • dégazez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to degas

Câu hỏi thường gặp

dégazer nghĩa là gì?

dégazer (ngoại động từ) nghĩa là loại khí.

dégazer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dégazer (giọng Pháp chuẩn): /de.ɡa.ze/.

Chia động từ dégazer ở thì hiện tại thế nào?

je dégaze, tu dégazes, il/elle dégaze, nous dégazons, vous dégazez, ils/elles dégazent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.