dégénéré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʒe.ne.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
dégénéré nghĩa là thoái hóa, suy biến, người thái hóa.
Nghĩa của dégénéré
Tính từ
- Thoái hóa, suy biến.
Danh từ · giống đực
- Người thái hóa.
Dạng từ của dégénéré
| Số nhiều | dégénérés |
| Giống cái | dégénérée |
| Giống cái số nhiều | dégénérées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ degenerate (all senses)
- Danh từ a degenerate
Câu hỏi thường gặp
dégénéré nghĩa là gì?
dégénéré (tính từ, danh từ) nghĩa là thoái hóa, suy biến, người thái hóa.
dégénéré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dégénéré (giọng Pháp chuẩn): /de.ʒe.ne.ʁe/.