TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défouler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.fu.le/ giọng máy của trình duyệt

défouler nghĩa là thỏa thuê.

Nghĩa của défouler

Tự động từ

se défouler
  1. Thân mật Thỏa thuê.

Chia động từ défouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défouléHiện tại phân từ: défoulant

Hiện tại présent

  • je défoule
  • tu défoules
  • il/elle défoule
  • nous défoulons
  • vous défoulez
  • ils/elles défoulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défoulé
  • tu as défoulé
  • il/elle a défoulé
  • nous avons défoulé
  • vous avez défoulé
  • ils/elles ont défoulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défoulais
  • tu défoulais
  • il/elle défoulait
  • nous défoulions
  • vous défouliez
  • ils/elles défoulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défoulerai
  • tu défouleras
  • il/elle défoulera
  • nous défoulerons
  • vous défoulerez
  • ils/elles défouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défoulerais
  • tu défoulerais
  • il/elle défoulerait
  • nous défoulerions
  • vous défouleriez
  • ils/elles défouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défoule
  • que tu défoules
  • qu'il/elle défoule
  • que nous défoulions
  • que vous défouliez
  • qu'ils/elles défoulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défoulai
  • tu défoulas
  • il/elle défoula
  • nous défoulâmes
  • vous défoulâtes
  • ils/elles défoulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défoule (tu)
  • défoulons (nous)
  • défoulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to vent; to be a release for; to let off steam; unwind

Câu hỏi thường gặp

défouler nghĩa là gì?

défouler (tự động từ) nghĩa là thỏa thuê.

défouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défouler (giọng Pháp chuẩn): /de.fu.le/.

Chia động từ défouler ở thì hiện tại thế nào?

je défoule, tu défoules, il/elle défoule, nous défoulons, vous défoulez, ils/elles défoulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.