TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défournage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

défournage nghĩa là sự ra lò.

Nghĩa của défournage

Danh từ · giống đực

  1. Sự ra lò.
    • Défournage des porcelainessự ra lò đồ sứ

Dạng từ của défournage

Đi với mạo từ: un défournage · le défournage

Câu hỏi thường gặp

défournage nghĩa là gì?

défournage (danh từ) nghĩa là sự ra lò.

défournage là giống đực hay giống cái?

défournage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.