déflecteur
danh từ giống đực (m)
/de.flɛk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
déflecteur nghĩa là bộ lệch dòng.
Nghĩa của déflecteur
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Cái đo độ lệch địa bàn.
- Kỹ thuật Bộ lệch dòng.
- Cánh thông gió (ở cửa trước ô tô).
Dạng từ của déflecteur
Đi với mạo từ: un déflecteur · le déflecteur
| Số nhiều | déflecteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deflector, baffle; quarterlight (small car window)
Câu hỏi thường gặp
déflecteur nghĩa là gì?
déflecteur (danh từ) nghĩa là bộ lệch dòng.
déflecteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déflecteur (giọng Pháp chuẩn): /de.flɛk.tœʁ/.
déflecteur là giống đực hay giống cái?
déflecteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).