TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défléchir

/de.fle.ʃiʁ/ giọng máy của trình duyệt

défléchir nghĩa là ngửa đầu.

Nghĩa của défléchir

Tự động từ

se défléchir
  1. Y học Ngửa đầu.

Chia động từ défléchir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défléchiHiện tại phân từ: défléchissant

Hiện tại présent

  • je défléchis
  • tu défléchis
  • il/elle défléchit
  • nous défléchissons
  • vous défléchissez
  • ils/elles défléchissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défléchi
  • tu as défléchi
  • il/elle a défléchi
  • nous avons défléchi
  • vous avez défléchi
  • ils/elles ont défléchi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défléchissais
  • tu défléchissais
  • il/elle défléchissait
  • nous défléchissions
  • vous défléchissiez
  • ils/elles défléchissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défléchirai
  • tu défléchiras
  • il/elle défléchira
  • nous défléchirons
  • vous défléchirez
  • ils/elles défléchiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défléchirais
  • tu défléchirais
  • il/elle défléchirait
  • nous défléchirions
  • vous défléchiriez
  • ils/elles défléchiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défléchisse
  • que tu défléchisses
  • qu'il/elle défléchisse
  • que nous défléchissions
  • que vous défléchissiez
  • qu'ils/elles défléchissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défléchis
  • tu défléchis
  • il/elle défléchit
  • nous défléchîmes
  • vous défléchîtes
  • ils/elles défléchirent

Mệnh lệnh impératif

  • défléchis (tu)
  • défléchissons (nous)
  • défléchissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deflect

Câu hỏi thường gặp

défléchir nghĩa là gì?

défléchir (tự động từ) nghĩa là ngửa đầu.

défléchir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défléchir (giọng Pháp chuẩn): /de.fle.ʃiʁ/.

Chia động từ défléchir ở thì hiện tại thế nào?

je défléchis, tu défléchis, il/elle défléchit, nous défléchissons, vous défléchissez, ils/elles défléchissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.