TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

défiler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.fi.le/ giọng máy của trình duyệt

défiler nghĩa là rút sợi xâu, xé sợi.

Nghĩa của défiler

Ngoại động từ

  1. Rút sợi xâu (chuỗi hạt trai...).
  2. Kỹ thuật Xé (thành) sợi (giẻ rách, để làm giấy).
  3. Quân sự Cho núp (sau công sự, gò đất cao...).

Chia động từ défiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: défiléHiện tại phân từ: défilant

Hiện tại présent

  • je défile
  • tu défiles
  • il/elle défile
  • nous défilons
  • vous défilez
  • ils/elles défilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai défilé
  • tu as défilé
  • il/elle a défilé
  • nous avons défilé
  • vous avez défilé
  • ils/elles ont défilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je défilais
  • tu défilais
  • il/elle défilait
  • nous défilions
  • vous défiliez
  • ils/elles défilaient

Tương lai đơn futur simple

  • je défilerai
  • tu défileras
  • il/elle défilera
  • nous défilerons
  • vous défilerez
  • ils/elles défileront

Điều kiện conditionnel présent

  • je défilerais
  • tu défilerais
  • il/elle défilerait
  • nous défilerions
  • vous défileriez
  • ils/elles défileraient

Giả định subjonctif présent

  • que je défile
  • que tu défiles
  • qu'il/elle défile
  • que nous défilions
  • que vous défiliez
  • qu'ils/elles défilent

Quá khứ đơn passé simple

  • je défilai
  • tu défilas
  • il/elle défila
  • nous défilâmes
  • vous défilâtes
  • ils/elles défilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • défile (tu)
  • défilons (nous)
  • défilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của défiler

Câu ví dụ với défiler

  • On appelle parfois cela le défilé de la honte. Cái này đôi khi được gọi là "bước đi của sự xấu hổ". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1708939
  • Quel beau défilé militaire ! Buổi diễu binh đẹp thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8317286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to parade or march; to appear one after the other; to unfold; to happen; to scroll

Câu hỏi thường gặp

défiler nghĩa là gì?

défiler (ngoại động từ) nghĩa là rút sợi xâu, xé sợi.

défiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của défiler (giọng Pháp chuẩn): /de.fi.le/.

Chia động từ défiler ở thì hiện tại thế nào?

je défile, tu défiles, il/elle défile, nous défilons, vous défilez, ils/elles défilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.