déficit
déficit nghĩa là Số thiếu hụt.
Nghĩa của déficit
Danh từ · giống đực
- Số thiếu hụt.
- Budget en déficitngân sách thiếu hụt
Dạng từ của déficit
Đi với mạo từ: un déficit · le déficit
| Số nhiều | déficits |
Họ từ của déficit
Câu ví dụ với déficit
- En 2018, l'Algérie a imprimé de l'argent pour couvrir sont déficit. Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837330
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deficit; shortage (in weight); deficiency
Câu hỏi thường gặp
déficit nghĩa là gì?
déficit (danh từ) nghĩa là Số thiếu hụt.
déficit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déficit (giọng Pháp chuẩn): /de.fi.sit/.
déficit là giống đực hay giống cái?
déficit là danh từ giống đực (dùng với un, le).