dédoublage
danh từ giống đực (m)
/dedublaʒ/ giọng máy của trình duyệt
dédoublage nghĩa là sự bỏ lần lót, sự pha loãng rượu.
Nghĩa của dédoublage
Danh từ · giống đực
- Sự bỏ lần lót (áo).
- Dédoublage de l'alcool ; (thương nghiệp) sự pha loãng rượu.
Dạng từ của dédoublage
Đi với mạo từ: un dédoublage · le dédoublage
Câu hỏi thường gặp
dédoublage nghĩa là gì?
dédoublage (danh từ) nghĩa là sự bỏ lần lót, sự pha loãng rượu.
dédoublage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dédoublage (giọng Pháp chuẩn): /dedublaʒ/.
dédoublage là giống đực hay giống cái?
dédoublage là danh từ giống đực (dùng với un, le).