TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédouaner

/de.dwa.ne/ giọng máy của trình duyệt

dédouaner nghĩa là nộp thuế quan.

Nghĩa của dédouaner

Ngoại động từ

  1. Nộp thuế quan (để lĩnh hàng ở hải quan).
  2. Nghĩa bóng Phục hồi uy tín cho; phục hồi chức vị cho.

Chia động từ dédouaner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dédouanéHiện tại phân từ: dédouanant

Hiện tại présent

  • je dédouane
  • tu dédouanes
  • il/elle dédouane
  • nous dédouanons
  • vous dédouanez
  • ils/elles dédouanent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dédouané
  • tu as dédouané
  • il/elle a dédouané
  • nous avons dédouané
  • vous avez dédouané
  • ils/elles ont dédouané

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dédouanais
  • tu dédouanais
  • il/elle dédouanait
  • nous dédouanions
  • vous dédouaniez
  • ils/elles dédouanaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dédouanerai
  • tu dédouaneras
  • il/elle dédouanera
  • nous dédouanerons
  • vous dédouanerez
  • ils/elles dédouaneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dédouanerais
  • tu dédouanerais
  • il/elle dédouanerait
  • nous dédouanerions
  • vous dédouaneriez
  • ils/elles dédouaneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dédouane
  • que tu dédouanes
  • qu'il/elle dédouane
  • que nous dédouanions
  • que vous dédouaniez
  • qu'ils/elles dédouanent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dédouanai
  • tu dédouanas
  • il/elle dédouana
  • nous dédouanâmes
  • vous dédouanâtes
  • ils/elles dédouanèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dédouane (tu)
  • dédouanons (nous)
  • dédouanez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của dédouaner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clear through customs; to excuse from responsibility, usually too lightly; to let off the hook

Câu hỏi thường gặp

dédouaner nghĩa là gì?

dédouaner (ngoại động từ) nghĩa là nộp thuế quan.

dédouaner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dédouaner (giọng Pháp chuẩn): /de.dwa.ne/.

Chia động từ dédouaner ở thì hiện tại thế nào?

je dédouane, tu dédouanes, il/elle dédouane, nous dédouanons, vous dédouanez, ils/elles dédouanent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.