dédifférenciation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
dédifférenciation nghĩa là sự mất phân hóa.
Nghĩa của dédifférenciation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Sự mất phân hóa.
Dạng từ của dédifférenciation
Đi với mạo từ: une dédifférenciation · la dédifférenciation
| Số nhiều | dédifférenciations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dédifférenciation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dedifferentiation
Câu hỏi thường gặp
dédifférenciation nghĩa là gì?
dédifférenciation (danh từ) nghĩa là sự mất phân hóa.
dédifférenciation là giống đực hay giống cái?
dédifférenciation là danh từ giống cái (dùng với une, la).