TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.dje/ giọng máy của trình duyệt

dédier nghĩa là cung hiến, đề tặng.

Nghĩa của dédier

Ngoại động từ

  1. Cung hiến.
    • Dédier un autel à la Viergecung hiến một bàn thờ cho Đức Mẹ
  2. Đề tặng.
    • Dédier un poème à quelqu'unđề tặng một bài thơ cho ai
  3. Nghĩa bóng Tặng, hiến.
    • Dédier ses collections à l'Etattặng các bộ sưu tập của mình cho nhà nước

Chia động từ dédier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dédiéHiện tại phân từ: dédiant

Hiện tại présent

  • je dédie
  • tu dédies
  • il/elle dédie
  • nous dédions
  • vous dédiez
  • ils/elles dédient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dédié
  • tu as dédié
  • il/elle a dédié
  • nous avons dédié
  • vous avez dédié
  • ils/elles ont dédié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dédiais
  • tu dédiais
  • il/elle dédiait
  • nous dédiions
  • vous dédiiez
  • ils/elles dédiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dédierai
  • tu dédieras
  • il/elle dédiera
  • nous dédierons
  • vous dédierez
  • ils/elles dédieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dédierais
  • tu dédierais
  • il/elle dédierait
  • nous dédierions
  • vous dédieriez
  • ils/elles dédieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dédie
  • que tu dédies
  • qu'il/elle dédie
  • que nous dédiions
  • que vous dédiiez
  • qu'ils/elles dédient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dédiai
  • tu dédias
  • il/elle dédia
  • nous dédiâmes
  • vous dédiâtes
  • ils/elles dédièrent

Mệnh lệnh impératif

  • dédie (tu)
  • dédions (nous)
  • dédiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với dédier

  • dédier ses efforts à l'intérêt public — hiến sức lực của mình cho lợi ích chung

Câu ví dụ với dédier

  • Je dédie ce livre à ma fille. Tôi dành tặng cuốn sách này cho con gái tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383769

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dedicate

Câu hỏi thường gặp

dédier nghĩa là gì?

dédier (ngoại động từ) nghĩa là cung hiến, đề tặng.

dédier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dédier (giọng Pháp chuẩn): /de.dje/.

Chia động từ dédier ở thì hiện tại thế nào?

je dédie, tu dédies, il/elle dédie, nous dédions, vous dédiez, ils/elles dédient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.