TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dédicacer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.di.ka.se/ giọng máy của trình duyệt

dédicacer nghĩa là đề tặng.

Nghĩa của dédicacer

Ngoại động từ

  1. Đề tặng, viết lời đề tặng.
    • Dédicacer un livre à un amiđề tặng một quyển sách cho bạn

Chia động từ dédicacer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dédicacéHiện tại phân từ: dédicaçant

Hiện tại présent

  • je dédicace
  • tu dédicaces
  • il/elle dédicace
  • nous dédicaçons
  • vous dédicacez
  • ils/elles dédicacent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dédicacé
  • tu as dédicacé
  • il/elle a dédicacé
  • nous avons dédicacé
  • vous avez dédicacé
  • ils/elles ont dédicacé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dédicaçais
  • tu dédicaçais
  • il/elle dédicaçait
  • nous dédicacions
  • vous dédicaciez
  • ils/elles dédicaçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dédicacerai
  • tu dédicaceras
  • il/elle dédicacera
  • nous dédicacerons
  • vous dédicacerez
  • ils/elles dédicaceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dédicacerais
  • tu dédicacerais
  • il/elle dédicacerait
  • nous dédicacerions
  • vous dédicaceriez
  • ils/elles dédicaceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dédicace
  • que tu dédicaces
  • qu'il/elle dédicace
  • que nous dédicacions
  • que vous dédicaciez
  • qu'ils/elles dédicacent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dédicaçai
  • tu dédicaças
  • il/elle dédicaça
  • nous dédicaçâmes
  • vous dédicaçâtes
  • ils/elles dédicacèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dédicace (tu)
  • dédicaçons (nous)
  • dédicacez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sign, autograph

Câu hỏi thường gặp

dédicacer nghĩa là gì?

dédicacer (ngoại động từ) nghĩa là đề tặng.

dédicacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dédicacer (giọng Pháp chuẩn): /de.di.ka.se/.

Chia động từ dédicacer ở thì hiện tại thế nào?

je dédicace, tu dédicaces, il/elle dédicace, nous dédicaçons, vous dédicacez, ils/elles dédicacent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.