dédale
danh từ giống đực (m)
/de.dal/ giọng máy của trình duyệt
dédale nghĩa là mớ bòng bong.
Nghĩa của dédale
Danh từ · giống đực
- Đường lối quanh co rắc rối.
- Nghĩa bóng Mớ bòng bong.
Dạng từ của dédale
Đi với mạo từ: un dédale · le dédale
| Số nhiều | dédales |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dédale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maze
Câu hỏi thường gặp
dédale nghĩa là gì?
dédale (danh từ) nghĩa là mớ bòng bong.
dédale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dédale (giọng Pháp chuẩn): /de.dal/.
dédale là giống đực hay giống cái?
dédale là danh từ giống đực (dùng với un, le).