déchaumer
giọng máy của trình duyệt
déchaumer nghĩa là cày ngả rạ.
Nghĩa của déchaumer
Ngoại động từ
- Cày ngả rạ (ruộng sau khi gặt).
Câu hỏi thường gặp
déchaumer nghĩa là gì?
déchaumer (ngoại động từ) nghĩa là cày ngả rạ.
déchaumer nghĩa là cày ngả rạ.
déchaumer (ngoại động từ) nghĩa là cày ngả rạ.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.