TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchargeoir

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

déchargeoir nghĩa là ống tháo nước tràn.

Nghĩa của déchargeoir

Danh từ · giống đực

  1. Ống tháo nước tràn.

Dạng từ của déchargeoir

Đi với mạo từ: un déchargeoir · le déchargeoir

Câu hỏi thường gặp

déchargeoir nghĩa là gì?

déchargeoir (danh từ) nghĩa là ống tháo nước tràn.

déchargeoir là giống đực hay giống cái?

déchargeoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.