décembre
décembre nghĩa là tháng mười hai, tháng chạp dương lịch, tháng mười.
Nghĩa của décembre
Danh từ · giống cái
- Tháng mười hai, tháng chạp dương lịch.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tháng mười (lịch La Mã).
Dạng từ của décembre
Đi với mạo từ: une décembre · la décembre
| Số nhiều | décembres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ December
Câu hỏi thường gặp
décembre nghĩa là gì?
décembre (danh từ) nghĩa là tháng mười hai, tháng chạp dương lịch, tháng mười.
décembre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décembre (giọng Pháp chuẩn): /de.sɑ̃bʁ/.
décembre là giống đực hay giống cái?
décembre là danh từ giống cái (dùng với une, la).