décartellisation
décartellisation nghĩa là Tài chính sự giải tán cacten.
Nghĩa của décartellisation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính sự giải tán cacten.
Dạng từ của décartellisation
Đi với mạo từ: une décartellisation · la décartellisation
| Số nhiều | décartellisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décartellisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decartelization
Câu hỏi thường gặp
décartellisation nghĩa là gì?
décartellisation (danh từ) nghĩa là Tài chính sự giải tán cacten.
décartellisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décartellisation (giọng Pháp chuẩn): /de.kaʁ.tɛ.li.za.sjɔ̃/.
décartellisation là giống đực hay giống cái?
décartellisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).