TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cartellisation

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

cartellisation nghĩa là décartellisation.

Nghĩa của cartellisation

Danh từ · giống cái

  1. Kinh tế Tài chính sự lập cacten.
  2. Décartellisation.

Dạng từ của cartellisation

Đi với mạo từ: une cartellisation · la cartellisation

Câu hỏi thường gặp

cartellisation nghĩa là gì?

cartellisation (danh từ) nghĩa là décartellisation.

cartellisation là giống đực hay giống cái?

cartellisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.